Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji発
発
N49 nét

Phát

phát ra; xuất phát

出発 しゅっぱつ (biến âm ぱつ), 発音 はつおん

Âm On 音読み

  • はつ
  • ほつ

Âm Kun 訓読み

  • たつ
  • あばく
  • おこる
  • つかわす
  • はなつ

Từ vựng N5–N4 có chữ 発 2

  • 発音はつおんphát âm
  • 出発しゅっぱつxuất phát, khởi hành
← Trước社 XãTiếp →者 Giả

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập