会N46 nétHộigặp; hội, cuộc họp会社 かいしゃ; dễ nhầm với 合 (cũng đọc あう)Âm On 音読みかいえÂm Kun 訓読みあうあわせるあつまるTừ vựng N5–N4 có chữ 会 11会うあうgặp, gặp gỡ会社かいしゃcông ty~会~かいbuổi ~, hội ~ (họp, tiệc, sự kiện)機会きかいcơ hội, dịp会話かいわhội thoại, cuộc trò chuyện教会きょうかいnhà thờ会場かいじょうhội trường, địa điểm tổ chức会議かいぎcuộc họp, hội nghị社会しゃかいxã hội会議室かいぎしつphòng họp展覧会てんらんかいcuộc triển lãm← Trước雨 VũTiếp →同 Đồng