飯N412 nétPhạncơm; bữa ănご飯 ごはん; 晩ご飯 ばんごはんÂm On 音読みはんÂm Kun 訓読みめしTừ vựng N5–N4 có chữ 飯 5御飯ごはんcơm; bữa ăn夕飯ゆうはんbữa tối, cơm tối朝御飯あさごはんbữa sáng, cơm sáng晩御飯ばんごはんbữa tối, cơm tối昼御飯ひるごはんbữa trưa, cơm trưa← Trước鳥 ĐiểuTiếp →勉 Miễn