Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji長
長
N58 nét

Trường / Trưởng

dài; người đứng đầu

Trưởng = người đứng đầu: 社長 しゃちょう

Âm On 音読み

  • ちょう

Âm Kun 訓読み

  • ながい
  • おさ

Từ vựng N5–N4 có chữ 長 5

  • 長いながいdài; lâu
  • 課長かちょうtrưởng phòng, trưởng ban
  • 社長しゃちょうgiám đốc (công ty), chủ tịch công ty
  • 校長こうちょうhiệu trưởng
  • 部長ぶちょうtrưởng phòng, trưởng bộ phận
← Trước中 TrungTiếp →出 Xuất

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập