注N48 nétChúrót; chú ý; ghi chú注意 ちゅうい; 注文 ちゅうもん; dễ nhầm với 住 (trú)Âm On 音読みちゅうÂm Kun 訓読みそそぐさすつぐTừ vựng N5–N4 có chữ 注 2注意ちゅういchú ý, cẩn thận; nhắc nhở注射ちゅうしゃtiêm, chích (thuốc)← Trước音 ÂmTiếp →帰 Quy