母N55 nétMẫumẹお母さん おかあさん (đọc đặc biệt); dễ nhầm với 毎Âm On 音読みぼÂm Kun 訓読みははもTừ vựng N5–N4 có chữ 母 4母ははmẹ (của mình)お母さんおかあさんmẹ (gọi mẹ; mẹ của người khác)伯母さんおばさんcô, dì, bác gái; cô (người phụ nữ trung niên)祖母そぼbà (của mình)← Trước天 ThiênTiếp →火 Hỏa