自N46 nétTựtự mình, bản thân自分 じぶん, 自然 しぜん; dễ nhầm với 白, 目Âm On 音読みじしÂm Kun 訓読みみずからおのずからおのずとTừ vựng N5–N4 có chữ 自 4自分じぶんbản thân, tự mình自転車じてんしゃxe đạp自動車じどうしゃô tô, xe hơi自由じゆうtự do← Trước事 SựTiếp →社 Xã