Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji万
万
N53 nét

Vạn

mười nghìn, vạn

一万 いちまん = 10.000; dễ nhầm với 方

Âm On 音読み

  • まん
  • ばん

Âm Kun 訓読み

  • よろず

Từ vựng N5–N4 có chữ 万 2

  • 万まんmười nghìn, vạn
  • 万年筆まんねんひつbút máy
← Trước南 NamTiếp →毎 Mỗi

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập