万N53 nétVạnmười nghìn, vạn一万 いちまん = 10.000; dễ nhầm với 方Âm On 音読みまんばんÂm Kun 訓読みよろずTừ vựng N5–N4 có chữ 万 2万まんmười nghìn, vạn万年筆まんねんひつbút máy← Trước南 NamTiếp →毎 Mỗi