強N411 nétCường / Cưỡngmạnh勉強 べんきょう; dễ nhầm với 弱 (nhược: yếu)Âm On 音読みきょうごうÂm Kun 訓読みつよいつよまるつよめるしいるこわいTừ vựng N5–N4 có chữ 強 2強いつよいmạnh, khỏe勉強べんきょうhọc, việc học← Trước度 ĐộTiếp →公 Công