Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji用
用
N45 nét

Dụng

dùng; việc cần làm

用事 ようじ, 利用 りよう

Âm On 音読み

  • よう

Âm Kun 訓読み

  • もちいる

Từ vựng N5–N4 có chữ 用 4

  • 用ようviệc, việc bận (cần làm)
  • 利用りようsử dụng, tận dụng
  • 用事ようじviệc bận, việc riêng cần làm
  • 用意よういsự chuẩn bị, sắp sẵn
← Trước作 TácTiếp →度 Độ

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập