Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji聞
聞
N514 nét

Văn

nghe; hỏi

新聞 しんぶん; dễ nhầm với 間, 問 (cùng bộ 門)

Âm On 音読み

  • ぶん
  • もん

Âm Kun 訓読み

  • きく
  • きこえる

Từ vựng N5–N4 có chữ 聞 4

  • 聞くきくnghe; hỏi
  • 新聞しんぶんbáo, tờ báo
  • 新聞社しんぶんしゃtòa soạn báo, công ty báo
  • 聞こえるきこえるnghe thấy, nghe được
← Trước木 MộcTiếp →食 Thực

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập