文N44 nétVănvăn, câu văn; chữ viết文字 đọc もじ; 注文 ちゅうもんÂm On 音読みぶんもんÂm Kun 訓読みふみあやTừ vựng N5–N4 có chữ 文 5作文さくぶんbài văn, bài luận; viết văn文章ぶんしょうcâu văn, đoạn văn, bài văn文法ぶんぽうngữ pháp文学ぶんがくvăn học文化ぶんかvăn hóa← Trước教 GiáoTiếp →元 Nguyên