Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji文
文
N44 nét

Văn

văn, câu văn; chữ viết

文字 đọc もじ; 注文 ちゅうもん

Âm On 音読み

  • ぶん
  • もん

Âm Kun 訓読み

  • ふみ
  • あや

Từ vựng N5–N4 có chữ 文 5

  • 作文さくぶんbài văn, bài luận; viết văn
  • 文章ぶんしょうcâu văn, đoạn văn, bài văn
  • 文法ぶんぽうngữ pháp
  • 文学ぶんがくvăn học
  • 文化ぶんかvăn hóa
← Trước教 GiáoTiếp →元 Nguyên

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập