年N56 nétNiênnămĐọc đặc biệt: 今年 ことしÂm On 音読みねんÂm Kun 訓読みとしTừ vựng N5–N4 có chữ 年 8年としnăm; tuổi去年きょねんnăm ngoái, năm trước今年ことしnăm nay~年~ねんnăm ~; ~ năm毎年まいとしmỗi năm, hằng năm来年らいねんnăm sau, sang nămさ来年さらいねんnăm sau nữa (hai năm sau)万年筆まんねんひつbút máy← Trước人 NhânTiếp →大 Đại