問N411 nétVấnhỏi; vấn đề質問 しつもん, 問題 もんだい; dễ nhầm với 間, 聞Âm On 音読みもんÂm Kun 訓読みとうといとんTừ vựng N5–N4 có chữ 問 2質問しつもんcâu hỏi; hỏi問題もんだいvấn đề; câu hỏi, bài (bài tập, đề thi)← Trước力 LựcTiếp →代 Đại