Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji売
売
N47 nét

Mại

bán

Dễ nhầm 売 (bán) với 買 (mua); 売り場 うりば

Âm On 音読み

  • ばい

Âm Kun 訓読み

  • うる
  • うれる

Từ vựng N5–N4 có chữ 売 2

  • 売るうるbán
  • 売り場うりばquầy bán, khu bán hàng
← Trước海 HảiTiếp →知 Tri

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập