売N47 nétMạibánDễ nhầm 売 (bán) với 買 (mua); 売り場 うりばÂm On 音読みばいÂm Kun 訓読みうるうれるTừ vựng N5–N4 có chữ 売 2売るうるbán売り場うりばquầy bán, khu bán hàng← Trước海 HảiTiếp →知 Tri