牛N44 nétNgưucon bòDễ nhầm với 午 (ngọ); 牛乳 ぎゅうにゅうÂm On 音読みぎゅうÂm Kun 訓読みうしTừ vựng N5–N4 có chữ 牛 2牛肉ぎゅうにくthịt bò牛乳ぎゅうにゅうsữa (bò)← Trước弟 ĐệTiếp →魚 Ngư