Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji牛
牛
N44 nét

Ngưu

con bò

Dễ nhầm với 午 (ngọ); 牛乳 ぎゅうにゅう

Âm On 音読み

  • ぎゅう

Âm Kun 訓読み

  • うし

Từ vựng N5–N4 có chữ 牛 2

  • 牛肉ぎゅうにくthịt bò
  • 牛乳ぎゅうにゅうsữa (bò)
← Trước弟 ĐệTiếp →魚 Ngư

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập