犬N44 nétKhuyểncon chóDễ nhầm với 大 (đại), 太 (thái)Âm On 音読みけんÂm Kun 訓読みいぬ〜いぬTừ vựng N5–N4 có chữ 犬 1犬いぬcon chó← Trước兄 HuynhTiếp →妹 Muội