使N48 nétSử / Sứdùng, sử dụng; sứ giảDễ nhầm với 便 (tiện); 大使館 たいしかん (Sứ)Âm On 音読みしÂm Kun 訓読みつかうつかい〜つかい〜づかいTừ vựng N5–N4 có chữ 使 2使うつかうdùng, sử dụng大使館たいしかんđại sứ quán← Trước物 VậtTiếp →品 Phẩm