兄N45 nétHuynhanh trai兄弟 きょうだい; お兄さん đọc おにいさんÂm On 音読みきょうけいÂm Kun 訓読みあににいTừ vựng N5–N4 có chữ 兄 3兄あにanh trai (của mình)兄弟きょうだいanh chị emお兄さんおにいさんanh trai (của người khác; khi gọi anh mình)← Trước魚 NgưTiếp →犬 Khuyển