Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji兄
兄
N45 nét

Huynh

anh trai

兄弟 きょうだい; お兄さん đọc おにいさん

Âm On 音読み

  • きょう
  • けい

Âm Kun 訓読み

  • あに
  • にい

Từ vựng N5–N4 có chữ 兄 3

  • 兄あにanh trai (của mình)
  • 兄弟きょうだいanh chị em
  • お兄さんおにいさんanh trai (của người khác; khi gọi anh mình)
← Trước魚 NgưTiếp →犬 Khuyển

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập