Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji午
午
N54 nét

Ngọ

buổi trưa

dễ nhầm với 牛 (ngưu: bò); 午前 ごぜん, 午後 ごご

Âm On 音読み

  • ご

Âm Kun 訓読み

  • うま

Từ vựng N5–N4 có chữ 午 2

  • 午後ごごbuổi chiều; sau 12 giờ trưa (P.M.)
  • 午前ごぜんbuổi sáng; trước 12 giờ trưa (A.M.)
← Trước北 BắcTiếp →百 Bách

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập