川N53 nétXuyênsôngTrong tên riêng thường biến âm がわ: 品川 しながわÂm On 音読みせんÂm Kun 訓読みかわTừ vựng N5–N4 có chữ 川 1川かわsông← Trước名 DanhTiếp →千 Thiên