弟N47 nétĐệem trai兄弟 きょうだい; dễ nhầm với 第 (đệ)Âm On 音読みだいていでÂm Kun 訓読みおとうとTừ vựng N5–N4 có chữ 弟 2弟おとうとem trai (của mình)兄弟きょうだいanh chị em← Trước茶 TràTiếp →牛 Ngưu