東N58 nétĐôngphía đông東京 とうきょう; dễ nhầm với 車Âm On 音読みとうÂm Kun 訓読みひがしTừ vựng N5–N4 có chữ 東 1東ひがしphía đông, hướng đông← Trước上 ThượngTiếp →四 Tứ