楽N413 nétLạc / Nhạcvui; thoải mái; âm nhạc音楽 おんがく (Nhạc); 楽 らく = thoải máiÂm On 音読みがくらくごうÂm Kun 訓読みたのしいたのしむこのむTừ vựng N5–N4 có chữ 楽 4音楽おんがくâm nhạc楽しいたのしいvui, vui vẻ楽しむたのしむtận hưởng, vui thích楽しみたのしみniềm vui; sự mong chờ← Trước究 CứuTiếp →起 Khởi