Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji正
正
N45 nét

Chính

đúng; chính đáng

正月 đọc しょうがつ (Tết)

Âm On 音読み

  • せい
  • しょう

Âm Kun 訓読み

  • ただしい
  • ただす
  • まさ
  • まさに

Từ vựng N5–N4 có chữ 正 2

  • 正月しょうがつTết, dịp năm mới
  • 正しいただしいđúng, chính xác
← Trước多 ĐaTiếp →安 An

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập