毎N56 nétMỗimỗi毎日 まいにち, 毎朝 まいあさ; dễ nhầm với 母Âm On 音読みまいÂm Kun 訓読みごと〜ごとにTừ vựng N5–N4 có chữ 毎 6毎朝まいあさmỗi sáng, hằng sáng毎月まいつきmỗi tháng, hằng tháng毎週まいしゅうmỗi tuần, hằng tuần毎日まいにちmỗi ngày, hằng ngày毎年まいとしmỗi năm, hằng năm毎晩まいばんmỗi tối, hằng đêm← Trước万 VạnTiếp →白 Bạch