父N54 nétPhụcha, bốお父さん おとうさん (đọc đặc biệt)Âm On 音読みふÂm Kun 訓読みちちTừ vựng N5–N4 có chữ 父 4父ちちbố, cha (của mình)伯父さんおじさんchú, bác, cậu; chú (người đàn ông trung niên)お父さんおとうさんbố (gọi bố; bố của người khác)祖父そふông (của mình)← Trước休 HưuTiếp →雨 Vũ