用N45 nétDụngdùng; việc cần làm用事 ようじ, 利用 りようÂm On 音読みようÂm Kun 訓読みもちいるTừ vựng N5–N4 có chữ 用 4用ようviệc, việc bận (cần làm)利用りようsử dụng, tận dụng用事ようじviệc bận, việc riêng cần làm用意よういsự chuẩn bị, sắp sẵn← Trước作 TácTiếp →度 Độ