Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji田
田
N45 nét

Điền

ruộng lúa

田中 たなか; trong tên riêng thường biến âm だ: 山田 やまだ

Âm On 音読み

  • でん

Âm Kun 訓読み

  • た

Từ vựng N5–N4 có chữ 田 1

  • 田舎いなかnông thôn, vùng quê; quê nhà
← Trước体 ThểTiếp →主 Chủ

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập