田N45 nétĐiềnruộng lúa田中 たなか; trong tên riêng thường biến âm だ: 山田 やまだÂm On 音読みでんÂm Kun 訓読みたTừ vựng N5–N4 có chữ 田 1田舎いなかnông thôn, vùng quê; quê nhà← Trước体 ThểTiếp →主 Chủ