着N412 nétTrướcmặc; đến nơi着る きる (mặc) khác 着く つく (đến); 着物 きものÂm On 音読みちゃくじゃくÂm Kun 訓読みきるきせるつく〜ぎ〜きせつけるTừ vựng N5–N4 có chữ 着 5上着うわぎáo khoác, áo ngoài着るきるmặc (áo)着くつくđến, tới nơi着物きものkimono, trang phục truyền thống Nhật下着したぎđồ lót← Trước起 KhởiTiếp →店 Điếm