Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji着
着
N412 nét

Trước

mặc; đến nơi

着る きる (mặc) khác 着く つく (đến); 着物 きもの

Âm On 音読み

  • ちゃく
  • じゃく

Âm Kun 訓読み

  • きる
  • きせる
  • つく
  • 〜ぎ
  • 〜きせ
  • つける

Từ vựng N5–N4 có chữ 着 5

  • 上着うわぎáo khoác, áo ngoài
  • 着るきるmặc (áo)
  • 着くつくđến, tới nơi
  • 着物きものkimono, trang phục truyền thống Nhật
  • 下着したぎđồ lót
← Trước起 KhởiTiếp →店 Điếm

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập