究N47 nétCứunghiên cứu, tìm đến cùng研究 けんきゅう; dễ nhầm với 空 (không)Âm On 音読みきゅうくÂm Kun 訓読みきわめるTừ vựng N5–N4 có chữ 究 2研究けんきゅうnghiên cứu研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm; phòng giáo sư← Trước足 TúcTiếp →楽 Lạc