Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji重
重
N49 nét

Trọng / Trùng

nặng; quan trọng; chồng lên

Dễ nhầm với 動 (động); 貴重 きちょう

Âm On 音読み

  • じゅう
  • ちょう

Âm Kun 訓読み

  • おもい
  • え
  • おもり
  • おもなう
  • かさねる
  • かさなる
  • おも

Từ vựng N5–N4 có chữ 重 1

  • 重いおもいnặng; nghiêm trọng (bệnh)
← Trước元 NguyênTiếp →近 Cận

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập