開N412 nétKhaimởdễ nhầm với 閉 (bế: đóng), 間Âm On 音読みかいÂm Kun 訓読みあくあけるひらくひらき〜びらきひらけるTừ vựng N5–N4 có chữ 開 3開くあく(cửa, cửa hàng...) mở, được mở開けるあけるmở (cửa, hộp, nắp...)開くひらくmở (sách, cửa...); tổ chức (tiệc, cuộc họp)← Trước立 LậpTiếp →手 Thủ