青N48 nétThanhmàu xanh (lam, lá)Dễ nhầm với 晴 (tình: trời nắng)Âm On 音読みせいしょうÂm Kun 訓読みあおあおい〜あおTừ vựng N5–N4 có chữ 青 2青あおmàu xanh dương, màu xanh lam青いあおいxanh dương, xanh lam← Trước赤 XíchTiếp →館 Quán