飲N412 nétẨmuống飲み物 のみもの; dễ nhầm với 飯 (phạn: cơm)Âm On 音読みいんおんÂm Kun 訓読みのむ〜のみTừ vựng N5–N4 có chữ 飲 2飲むのむuống; uống (thuốc)飲み物のみものđồ uống← Trước曜 DiệuTiếp →肉 Nhục