館N416 nétQuántòa nhà lớn図書館 としょかん; 映画館 えいがかんÂm On 音読みかんÂm Kun 訓読みやかたたてTừ vựng N5–N4 có chữ 館 5映画館えいがかんrạp chiếu phim大使館たいしかんđại sứ quán図書館としょかんthư viện旅館りょかんnhà trọ kiểu Nhật (ryokan)美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật← Trước青 ThanhTiếp →屋 Ốc