鳥N411 nétĐiểuchim焼き鳥 やきとり; dễ nhầm với 島 (đảo)Âm On 音読みちょうÂm Kun 訓読みとりTừ vựng N5–N4 có chữ 鳥 2鳥とりchim, con chim; gà小鳥ことりchim nhỏ← Trước堂 ĐườngTiếp →飯 Phạn