世N45 nétThếđời; thế giới世界 せかい, お世話 おせわ, 世の中 よのなかÂm On 音読みせせいそうÂm Kun 訓読みよTừ vựng N5–N4 có chữ 世 2世界せかいthế giới世話せわchăm sóc, trông nom; giúp đỡ← Trước家 GiaTiếp →多 Đa