Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji九
九
N52 nét

Cửu

chín

九時 くじ, 九日 ここのか; dễ nhầm với 丸, 力

Âm On 音読み

  • きゅう
  • く

Âm Kun 訓読み

  • ここのつ
  • ここの

Từ vựng N5–N4 có chữ 九 4

  • 九きゅうchín, số 9
  • 九くchín, số 9
  • 九日ここのかngày mùng 9; 9 ngày
  • 九つここのつchín cái (đếm đồ vật); 9 tuổi
← Trước金 KimTiếp →入 Nhập

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập