Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji二
二
N52 nét

Nhị

hai

Đọc đặc biệt: 二日 ふつか, 二人 ふたり

Âm On 音読み

  • に
  • じ

Âm Kun 訓読み

  • ふたつ
  • ふた
  • ふたたび

Từ vựng N5–N4 có chữ 二 6

  • 二にhai, số 2
  • 二つふたつhai cái, hai chiếc; hai tuổi
  • 二人ふたりhai người
  • 二日ふつかngày mồng 2; hai ngày
  • 二十歳はたち20 tuổi
  • 二十日はつかngày 20 (trong tháng); 20 ngày
← Trước十 ThậpTiếp →本 Bản

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập