Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji住
住
N47 nét

Trú

sống, cư trú

住所 じゅうしょ; dễ nhầm với 注 (chú), 主

Âm On 音読み

  • じゅう
  • ぢゅう
  • ちゅう

Âm Kun 訓読み

  • すむ
  • すまう
  • 〜ずまい

Từ vựng N5–N4 có chữ 住 2

  • 住むすむsống, cư trú
  • 住所じゅうしょđịa chỉ (nơi ở)
← Trước広 QuảngTiếp →真 Chân

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập