借N410 nétTámượn, thuê借りる (mượn) ngược với 貸す (cho mượn)Âm On 音読みしゃくÂm Kun 訓読みかりるTừ vựng N5–N4 có chữ 借 1借りるかりるmượn, vay← Trước夕 TịchTiếp →曜 Diệu