写N45 nétTảsao chép; chụp ảnh写真 しゃしんÂm On 音読みしゃじゃÂm Kun 訓読みうつすうつる〜うつうつしTừ vựng N5–N4 có chữ 写 2写真しゃしんảnh, bức ảnh写すうつすchép lại, sao lại; chụp (ảnh)← Trước味 VịTiếp →字 Tự