Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji写
写
N45 nét

Tả

sao chép; chụp ảnh

写真 しゃしん

Âm On 音読み

  • しゃ
  • じゃ

Âm Kun 訓読み

  • うつす
  • うつる
  • 〜うつ
  • うつし

Từ vựng N5–N4 có chữ 写 2

  • 写真しゃしんảnh, bức ảnh
  • 写すうつすchép lại, sao lại; chụp (ảnh)
← Trước味 VịTiếp →字 Tự

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập