力N42 nétLựcsức lựcdễ nhầm với 刀, katakana カÂm On 音読みりょくりきりいÂm Kun 訓読みちからTừ vựng N5–N4 có chữ 力 1力ちからsức lực, sức mạnh; năng lực← Trước手 ThủTiếp →問 Vấn