Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji四
四
N55 nét

Tứ

bốn

四時 よじ, 四日 よっか, 四月 しがつ; dễ nhầm với 西

Âm On 音読み

  • し

Âm Kun 訓読み

  • よん
  • よっつ
  • よ
  • よつ

Từ vựng N5–N4 có chữ 四 3

  • 四しbốn, số 4
  • 四日よっかngày mồng 4; bốn ngày
  • 四つよっつbốn cái, bốn chiếc; bốn tuổi
← Trước東 ĐôngTiếp →今 Kim

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập