Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji強
強
N411 nét

Cường / Cưỡng

mạnh

勉強 べんきょう; dễ nhầm với 弱 (nhược: yếu)

Âm On 音読み

  • きょう
  • ごう

Âm Kun 訓読み

  • つよい
  • つよまる
  • つよめる
  • しいる
  • こわい

Từ vựng N5–N4 có chữ 強 2

  • 強いつよいmạnh, khỏe
  • 勉強べんきょうhọc, việc học
← Trước度 ĐộTiếp →公 Công

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập