心N44 nétTâmtim; tâm, lòng心配 しんぱい = lo lắngÂm On 音読みしんÂm Kun 訓読みこころ〜ごころTừ vựng N5–N4 có chữ 心 4心こころtrái tim, tấm lòng, tâm hồn心配しんぱいlo lắng, lo âu熱心ねっしんnhiệt tình, chăm chỉ, hăng say安心あんしんyên tâm, an tâm← Trước院 ViệnTiếp →界 Giới