教N411 nétGiáodạy; giáo dục教える (dạy) / 教わる (được dạy); 教室 きょうしつÂm On 音読みきょうÂm Kun 訓読みおしえるおそわるTừ vựng N5–N4 có chữ 教 4教室きょうしつphòng học, lớp học教えるおしえるdạy; chỉ, cho biết教会きょうかいnhà thờ教育きょういくgiáo dục← Trước界 GiớiTiếp →文 Văn