Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji教
教
N411 nét

Giáo

dạy; giáo dục

教える (dạy) / 教わる (được dạy); 教室 きょうしつ

Âm On 音読み

  • きょう

Âm Kun 訓読み

  • おしえる
  • おそわる

Từ vựng N5–N4 có chữ 教 4

  • 教室きょうしつphòng học, lớp học
  • 教えるおしえるdạy; chỉ, cho biết
  • 教会きょうかいnhà thờ
  • 教育きょういくgiáo dục
← Trước界 GiớiTiếp →文 Văn

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập