Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji知
知
N48 nét

Tri

biết

知っています / 知りません; お知らせ = thông báo

Âm On 音読み

  • ち

Âm Kun 訓読み

  • しる
  • しらせる

Từ vựng N5–N4 có chữ 知 3

  • 知るしるbiết
  • 承知しょうちbiết, hiểu rõ; đồng ý, chấp nhận
  • 知らせるしらせるthông báo, cho biết
← Trước売 MạiTiếp →道 Đạo

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập