研N49 nétNghiênmài; nghiên cứu研究 けんきゅうÂm On 音読みけんÂm Kun 訓読みとぐTừ vựng N5–N4 có chữ 研 2研究けんきゅうnghiên cứu研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm; phòng giáo sư← Trước転 ChuyểnTiếp →足 Túc